Tỉnh - Thành phố Việt Nam

TT Tỉnh Tỉnh lỵ Thành phố Quận Thị xã Huyện Dân số (người) Diện tích (km²) Mật độ dân số(người/km²) BS xe Mã ĐT
1 An Giang Thành phố Long Xuyên 2 1 8 2.149.200 3.536,8 608 67 76
2 Bà Rịa - Vũng Tàu Thành phố Bà Rịa 2 6 996.9 1.987,4 502 72 64
3 Bình Dương Thành phố Thủ Dầu Một 1 2 4 1.497.100 2.695,2 555 61 650
4 Bình Phước Thị xã Đồng Xoài 3 7 877.5 6.874,4 128 93 651
5 Bình Thuận Thành phố Phan Thiết 1 1 8 1.171.700 7.810,4 150 86 62
6 Bình Định Thành phố Quy Nhơn 1 1 10 1.489.000 6.039,6 247 77 56
7 Bạc Liêu Thành phố Bạc Liêu 1 6 858.4 2.501,5 343 94 781
8 Bắc Giang Thành phố Bắc Giang 1 9 1.560.200 3.827,8 408 98, 13 240
9 Bắc Kạn Thị xã Bắc Kạn 1 5 295.3 4.859,4 61 97 281
10 Bắc Ninh Thành phố Bắc Ninh 1 1 6 1.026.700 822,7 1.248 99,13 241
11 Bến Tre Thành phố Bến Tre 1 8 1.255.800 2.360,2 532 71 75
12 Cao Bằng Thành phố Cao Bằng 1 12 512.5 6.724,6 76 11 26
13 Cà Mau Thành phố Cà Mau 1 8 1.207.000 5.331,6 226 69 780
14 Cần Thơ 5 4 1.189.600 1.401,6 849 65 710
15 Gia Lai Thành phố Pleiku 1 2 14 1.277.600 15.536,9 82 81 59
16 Hà Giang Thành phố Hà Giang 1 10 727 7.945,8 91 23 219
17 Hà Nam Thành phố Phủ Lý 1 5 786.4 860,2 914 90 351
18 Hà Nội 10 1 18 6.472.200 3.344,6 1.935 29–33 4
19 Hà Tĩnh Thành phố Hà Tĩnh 1 1 10 1.230.300 6.025,6 204 38 39
20 Hòa Bình Thành phố Hòa Bình 1 10 789 4.595,2 172 28 218
21 Hưng Yên Thành phố Hưng Yên 1 9 1.131.200 923,5 1.225 89 321
22 Hải Dương Thành phố Hải Dương 1 1 10 1.706.800 1.650,2 1.034 34 320
23 Hải Phòng 7 8 1.841.700 1.522,1 1.21 15, 16 31
24 Hậu Giang Thành phố Vị Thanh 1 1 5 758 1.601,1 473 95 711
25 Khánh Hòa Thành phố Nha Trang 2 1 6 1.159.700 5.217,6 222 79 58
26 Kiên Giang Thành phố Rạch Giá 1 1 13 1.687.900 6.346,3 266 68 77
27 Kon Tum Thành phố Kon Tum 1 8 432.9 9.690,5 45 82 60
28 Lai Châu Thị xã Lai Châu 1 7 410.4 9.112,3 45 25 231
29 Long An Thành phố Tân An 1 1 13 1.438.500 4.493,8 320 62 72
30 Lào Cai Thành phố Lào Cai 1 8 614.9 6.383,9 96 24 20
31 Lâm Đồng Thành phố Đà Lạt 2 10 1.189.300 9.772,2 122 49 63
32 Lạng Sơn Thành phố Lạng Sơn 1 10 733.1 8.323,8 88 12 25
33 Nam Định Thành phố Nam Định 1 9 1.826.300 1.652,5 1.105 18 350
34 Nghệ An Thành phố Vinh 1 3 17 2.919.200 16.490,7 177 37 38
35 Ninh Bình Thành phố Ninh Bình 1 1 6 900.1 1.389,1 648 35 30
36 Ninh Thuận Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 1 6 565.7 3.358,0 168 85 68
37 Phú Thọ Thành phố Việt Trì 1 1 11 1.316.700 3.532,5 373 19 210
38 Phú Yên Thành phố Tuy Hòa 1 1 7 863 5.060,6 171 78 57
39 Quảng Bình Thành phố Đồng Hới 1 6 848 8.065,3 105 73 52
40 Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ 2 16 1.421.200 10.438,4 136 92 510
41 Quảng Ngãi Thành phố Quảng Ngãi 1 13 1.219.200 5.152,7 237 76 55
42 Quảng Ninh Thành phố Hạ Long 4 1 9 1.146.600 6.099,0 188 14 33
43 Quảng Trị Thành phố Đông Hà 1 1 8 599.2 4.747,0 126 74 53
44 Sóc Trăng Thành phố Sóc Trăng 1 1 9 1.293.200 3.311,8 390 83 79
45 Sơn La Thành phố Sơn La 1 10 1.083.800 14.174,4 76 26 22
46 Thanh Hóa Thành phố Thanh Hóa 1 2 24 3.405.000 11.133,4 306 36 37
47 Thái Bình Thành phố Thái Bình 1 7 1.784.000 1.567,4 1.138 17 36
48 Thái Nguyên Thành phố Thái Nguyên 1 1 7 1.127.400 3.526,2 320 20 280
49 Thừa Thiên - Huế Thành phố Huế 1 2 7 1.088.700 5.062,6 215 75 54
50 Tiền Giang Thành phố Mỹ Tho 1 1 8 1.673.900 2.484,2 674 63 73
51 TP. Hồ Chí Minh 19 5 7.165.200 2.095,5 3.419 50–59 8
52 Trà Vinh Thành phố Trà Vinh 1 7 1.004.400 2.295,1 438 84 74
53 Tuyên Quang Thành phố Tuyên Quang 1 5 727.5 5.870,4 124 22 27
54 Tây Ninh Thị xã Tây Ninh 1 8 1.067.700 4.049,2 264 70 66
55 Vĩnh Long Thành phố Vĩnh Long 1 1 6 1.029.800 1.479,1 696 64 70
56 Vĩnh Phúc Thành phố Vĩnh Yên 1 1 7 1.003.000 1.231,8 814 88 211
57 Yên Bái Thành phố Yên Bái 1 1 7  743.400 6.899,5 108 21 29
58 Điện Biên Thành phố Điện Biên Phủ 1 1 7 493 9.562,9 52 27 230
59 Đà Nẵng 6 2 890.5 1.283,4 694 43 511
60 Đắk Lắk Thành phố Buôn Ma Thuột 1 1 13 1.733.100 13.125,4 132 47 500
61 Đắk Nông Thị xã Gia Nghĩa 1 7 492 6515,6 76 48 501
62 Đồng Nai Thành phố Biên Hòa 1 1 9 2.491.300 5.903,4 422 60, 39 61
63 Đồng Tháp Thành phố Cao Lãnh 2 1 9 1.667.700 3.375,4 494 66 67

No comments :

Post a Comment